Trường Cao đẳng nghề số 4/BQP là 1 trong 45 trường được Chính phủ đầu tư thành trường chất lượng cao đến năm 2020 Thư viện điện tử  | Văn bản  |  Album ảnh  |  Diễn đàn |  
 
VIỆC LÀM | XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG Bản in
 
Tuyển đi xuất khẩu lao động: Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan năm 2019
Tin đăng ngày:6/2/2017 - Xem: 1894
 

 TUYỂN LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC TẠI  NƯỚC NGOÀI

 Trung tâm Tư vấn việc làm - Trường CĐ nghề số 4/ BQP.

Địa chỉ: Số 27 – Hoàng Phan Thái – Xóm 15 – Nghi Phú – Vinh -  Nghệ An.

Điện thoại: 02383.517.910. DĐ: 0971.020.087 (Mr Vy - Giám đốc trung tâm)

 

1. NHẬT BẢN:

-   Nam: tuổi từ 20. Cao 1m60 trở lên, nặng 53 kg trở lên;

-   Nữ: tuổi từ 18-30. Cao 1m53, nặng 45 kg trở lên;

-  Có sức khỏe tốt, không bị viêm gan A, B, C, HIV và các bệnh về tim, phổi. Tốt nghiệp THPT hoặc THCS.

*  Nghành nghề: Hàn, Tiện, Lắp ráp, sản xuất linh kiện, Chống thấm, Giàn giáo, Cốp pha, May, Chế biến thực phẩm, Điều dưỡng ...

*  Quyền lợi: 

-  Thời hạn hợp đồng: 3 năm

-  Thu nhập: Từ 28 - 40 triệu đồng/tháng.

*  Chi phí: Từ 110 triệu - 140 triệu  tùy theo từng đơn hàng.  

        

CẬP NHẬT ĐƠN HÀNG 1/2019 - HOÀNG LONG CMS NGHỆ AN
                                     
STT STT THÔNG TIN ĐƠN HÀNG Lương cơ bản/tháng Lương cầm tay/tháng Số lượng Yêu cầu tuyển dụng Thời gian Ghi chú
MÃ ĐH Thời hạn Ngành nghề Địa chỉ Yên VNĐ Yên VNĐ Trúng tuyển Dự tuyển Giới tính Tuổi Trình độ Chốt form Thi tuyển Xuất cảnh
1   2367 01 năm Dich vụ ăn uống Osaka 16400  33.849.600 >11000  >22,704,000  9 27 Nam 18-30 THPT 2/01/2019 9/01/2019 juil-19  
1 3 10 Nữ  
2 2 2474 03 năm Giặt là Mie 15000  30.960.000 >12000   7 21 Nữ 18-30 THPT 2/01/2019 9/01/2019 juil-19  
3 3 2438 03 năm Thủy sản Kyoto 12000  24.768.000 10200    21.052.800 3 10 Nữ 19-28 THPT ######## 17/01/2019 août-19  
4 4 2444 01 năm Dịch vụ ăn uống Hyogo 15300  31.579.200 10500    21.672.000 4 12 Nữ 18-25 THPT ######## 18/01/2019 juil-19  
5 5 2479 03 năm Sản xuất lắp ráp, đúc nhựa, đóng gói, bảo dưỡng, tiện Ibaraki 16900  34.881.600 12000    24.768.000 37 69 Nam 29-30 THPT 3/01/2019 21/01/2019 juin-19  
6 6 2489 03 năm Đóng gói sản phẩm cho home center Aichi 15840  32.693.760 12000    24.768.000 3 9 Nam 19-29 THPT 5/01/2019 ######## août-19  
7 7 2471 03 năm Chế biến đồ ăn sẵn Gunma 15000  30.960.000 14.000  16.000  28.896.000 33.024.000  10 30 Nam 18-25 THPT 8/01/2019 15/01/2019 juil-19  
8 8 2448 03 năm Làm nội thất Ehime 13000  26.832.000 12000    24.768.000 3 9 Nam 19-30 THPT ######## 17/01/2019 juil-19  
9 9 2449 03 năm Phá dỡ nhà, công trình xây dựn Osaka 15500  31.992.000 13.000  15.000  26.830.000  30.960.000  3 9 Nam 18-30 THPT ######## 17/01/2019 juil-19  
10 10 2451 03 năm Chống thấm Osaka 16500  34.056.000 12000    24.768.000 2 6 Nam 19-30 THPT ######## 17/01/2019 juil-19  
11 11 2485 03 năm Đóng gói sản phẩm y tế Aichi 17398  35.909.472 12000    24.768.000 2 6 Nam 18-30 THPT ######## 18/01/2019 août-19  
12 12 2487 03 năm Đóng gói hàng tiêu dùng Aichi 15840  32.693.760 13000    26.832.000 3 9 Nam 20-30 THPT 14/01/2019 21/01/2019 août-19  
13 13 2475 03 năm Đóng gói sản phẩm Gunma 12000  24.768.000 10000    20.640.000 10 30 Nam 19-28 THPT 15/01/2019 22/01/2019 juil-19  
14   5 15 Nữ 19-28 THPT 15/01/2019 22/01/2019 juil-19  
14 15 2507 03 năm Chăm sóc người già Nagano 16800  34.675.200 13.000 26832000 6 10 Nữ 18-30 THPT 1/01/2019 1/08/2019    
15 16 2504 03 năm Xây trát Chiba 16800  34.675.200 11600 23.942.400 3 9 Nam 19-30 THPT 1/02/2019 1/11/2019 juil-19  
16 17 2505 03 năm Gia công đá, ốp lát đá Tokyo 17500  36.120.000 12100 24.974.400 3 9 Nam 19-29 THPT 1/04/2019 1/11/2019 juil-19  
17 18 2509 03 năm Chăm sóc người cao tuổi Nagano 15800  32.611.200 13000 26.832.000 9 19 Nam 18-29 THPT 16/01/2019 23/01/2019 déc-19  
18 19 2493 03 năm Chăm sóc người già Ibaraki 16100  33.230.400 13000 26.832.000 3 9 Nam 18-30 THPT 17/01/2019 24/01/2019    
19 20 2514 03 năm vận hành máy tiện NC Gifu 15556  32.107.584 12000 24.768.000 2 6 Nam 18-25 THPT 15/01/2019 22/01/2019 juil-19  
20 21 2513 03 năm Làm thùng các tông Gifu 14300  29.515.200 12000 24.768.000 1 3 Nam 19-25 THPT 18/01/2019 25/01/2019 juil-19  
21 22 2492 03 năm Dập kim loại, sản xuất tấm kim loại mỏng Shizuoka 13890  28.668.960 13000 26.832.000 28 60 Nam 19-30 THPT 22/01/2019 19/02/2019 08/2019 - 09/2019  
22 23 2511 03 năm Lắp ráp các thiết bị điện tử Shizuoka 13890  28.668.960 13000 26.832.000 25 55 Nữ 19-30 THPT 22/01/2019 19/02/2019 08/2019 - 09/2019  
23 24 2512 03 năm sản xuất đèn nhựa cho ô tô Shizuoka 15100 31.166.400 12000 24.768.000 12 36 Nam 20-30 THPT 27/01/2019 18/02/2019 août-19  
24 25 2549 3 năm Chế biến cơm hộp Saitama 15500 31.992.000 14000 28.896.000 2 6 Nữ 19 ~ 25 THPT ######## ######## juin-19  
25 26 2527 03 năm  vệ sinh tòa nhà Tokyo 17000   12300   2 6 Nữ 19-29 THPT 11/02/2019 18/02/2019 août-19  
26 27 2518 03 năm lamg kim loại miếng dùng trong xây dựng Osaka 16500   14000   2 6 Nam 18-28 THPT 13/02/2019 20/02/2019 août-19  
27 28 2512 03 năm Sản xuất đèn nhựa ô tô Shizuoka 15100   12000   12 36 Nam 20-30 THPT 27/01/2019 18/02/2019 août-19  

2. HÀN QUỐC

       Để đảm bảo kịp thời cho đợt thi tiếng Hàn Quốc năm 2019, nhà trường thông báo cho quân nhân xuất ngũ, các học viên đang học nghề tại trường và các đối tượng có nhu cầu đi xuất khẩu lao động Hàn Quốc đến Trung tâm Tư vấn việc làm -  Trường CĐ nghề số 4 đăng ký và làm thủ tục nhập học. Thời gian học 04 tháng, ( Học sinh đang học nghề tại trường được sắp xếp: Buổi học nghề, buổi học ngoại ngữ ). Thời gian học theo chương trình EPS – Bộ lao động thương binh và xã hội.

3. ĐÀI LOAN:

 Nam: tuổi từ 18-32. Cao 1m60, nặng 50kg trở lên;

-   Nữ: tuổi từ 18-30. Cao 1m50, nặng 43 kg trở lên;

-  Có sức khỏe tốt, không bị viêm gan A, B, C, HIV và các bệnh về tim, phổi. Tốt nghiệp THPT hoặc THCS.

*  Nghành nghề: Làm việc trong các nhà máy xây dựng, nhựa, mộc, điện tử, chế biến thực phẩm, cơ khí, ...

*  Quyền lợi: 

-  Thời hạn hợp đồng: 3 năm. Cơ hội gia hạn đến 12 năm.

-  Thu nhập: Từ 17 triệu - 25 triệu đồng/tháng.

- Chi phí: Từ 120 triệu - 140 triệu đồng.

  • Hồ sơ gồm:

- CMTND, sổ hộ khẩu, Bằng tốt nghiệp PTTH hoặc THCS ( hoặc bằng nghề ). Mỗi loại 2 bản photo công chứng. Sơ yếu lý lịch.Hộ chiếu. 10 ảnh 4x6 ( chụp trong vòng 6 tháng ). Phiếu xét nghiệm máu: Viêm gan (A, B, C ); HIV; phổi.

Nhập học và tuyển các đơn hàng thường xuyên trong tháng.

  • Mọi chi tiết liên hệ: Phòng Tư vấn việc làm - Trường CĐ nghề số 4/ BQP.

Địa chỉ: Số 27 – Hoàng Phan Thái – Xóm 15 – Nghi Phú – Vinh -  Nghệ An.

Điện thoại: 02383.517.910. DĐ: 0971.020.087 (Mr. Vy - Giám đốc trung tâm).

                                                                                                                       

 
Xuất khẩu lao động khác:
Những hình ảnh về học sinh - sinh viên nhà trường thực tập sinh kỹ năng ngành Chế biến hàu tại Nhật Bản (22/2/2019)
Tuyển đi xuất khẩu lao động: Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan năm 2019 (6/2/2017)
ĐI XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG SANG HÀN QUỐC ĐÃ CHÍNH THỨC MỞ CỬA TỪ NĂM 2017 (19/5/2016)
Tuyển lao động làm việc tại Đài Loan (11/1/2015)
 
VIDEO CLIPS
Loading the player...
ALBUM ẢNH
Giải bóng đá chào mừng kỷ niệm ngày 22/12
Hoạt động ngày thành lập Đoàn 26/3
Giải bóng đá chào mừng kỷ niệm 25 năm thành lập trường (06/12/1993-06/12/2018)
Đại hội thi đua quyết thắng nhà trường giai đoạn 2012-2017
Hội giảng GV GDNN tỉnh Nghệ An năm 2017
Đại hội Đoàn cơ sở Trường Cao đẳng nghề số 4 nhiệm kỳ 2017-2022
Xem tiếp >>
 
HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG
 
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Hotline - 0383.517.910

Văn phòng - 0383.517.913
Hôm nay: 6954  - Tất cả: 3,412,450
 
     
 
ĐĂNG KÝ HỌC NGHỀ TRỰC TUYẾN
Trường Cao đẳng nghề số 4 - Bộ Quốc Phòng
Địa chỉ: Số 27 - Đường Hoàng Phan Thái - TP. Vinh – Nghệ An
Điện thoại: 02383.517.913; Hotline:  0969.306.606; - Fax: 02383.517.912
Cơ sở đào tạo tại Thanh Hóa: Phường Quảng Thành – TP. Thanh Hóa - Điện thoại: 02376.66.88.66, 0983732899.
Email: truong4.bqp@gmail.com - Website: http://truong4bqp.edu.vn